christian scientist

christian scientist

A Christian Scientist reads a book in a quiet room.

Định nghĩa

Danh từ:
- Thành viên của giáo hội Khoa học đốc: "Christian Scientist" chỉ một người theo đạo Tin Lành được thành lập tại Hoa Kỳ bởi Mary Baker Eddy. Nhóm tôn giáo này nhấn mạnh vào việc chữa bệnh bằng đức tin thay vì y học hiện đại.

dụ sử dụng
  • ( ấy một tín đồ Khoa học đốc sùng đạo dựa vào cầu nguyện để chữa bệnh.)
  • (Nhiều tín đồ Khoa học đốc tránh các phương pháp điều trị y học thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Christian Science (danh từ): tên gọi của giáo phái này, thường được viết hoa.

    • Christian Science was founded in the late 19th century. (Khoa học đốc được thành lập vào cuối thế kỷ 19.)
  • Christian Science practitioner: người hành nghề chữa bệnh bằng đức tin trong giáo phái này.

    • She consulted a Christian Science practitioner for her illness. ( ấy đã tham khảo ý kiến một người hành nghề Khoa học đốc về căn bệnh của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Christian Science (n): tôn giáo Khoa học đốc.
  • Scientist (n): nhà khoa học (không liên quan đến tôn giáo này).
Từ đồng nghĩa
  • Follower of Christian Science: người theo Khoa học đốc.
  • Member of the Church of Christ, Scientist: thành viên của Giáo hội Chúa Kitô, Nhà Khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Christian Science reading room: phòng đọc sách của giáo phái này, nơi công chúng có thể tìm hiểu về tôn giáo.
    • The Christian Science reading room is open to everyone. (Phòng đọc sách Khoa học đốc mở cửa cho tất cả mọi người.)